Bảng Mã Lỗi Máy Lạnh Toshiba Cập Nhật Đầy Đủ Nhất 2022

3 tháng trước -

Máy lạnh Toshiba là thương hiệu uy tín hàng đầu đến từ Nhật Bản được nhiều người tiêu dùng Việt tin dùng. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng thiết bị cũng không tránh khỏi việc gặp các lỗi sự cố khiến bạn lo lắng. Hôm nay, Nguyễn Kim chia sẻ đến bạn bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba nội địa thường gặp giúp người dùng dễ dàng xác định được các vấn đề của máy lạnh.

Các bước kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Để kiểm tra mã lỗi trên máy lạnh Toshiba, bạn có thể thực hiện theo các bước hướng dẫn dưới đây:

Bước 1: Đầu tiên, bạn hãy hướng điều khiển về phía máy lạnh, sau đó nhấn giữ nút CHECK hoặc nút CHK cho đến khi màn hình điều khiển hiển thị 00.

Bước 2: Tiếp đến, lướt danh sách lỗi trên màn hình điều khiển bằng cách di chuyển nút lên/xuống.

  • Nếu đó là lỗi không cần sửa thì đèn timer sẽ nhấp nháy và chỉ nghe 1 tiếng bíp
  • Toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và nghe tiếng bíp kéo dài trong khoảng 10 giây thì đó là lỗi mà máy lạnh của bạn đang gặp phải.

lazy_img

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 2 ký tự

 

STT

Mã lỗi

Mô tả

1

04

Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng máy lạnh, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh.

2

05

Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng của máy.

3

07

Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng.

4

08

Van bốn chiều bị ngược và thay đổi nhiệt độ nghịch chiều.

5

09

Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh của máy, máy nén không hoạt động.

6

11

Lỗi do quạt dàn lạnh. 

7

12

Một số lỗi bất thường khác của board dàn lạnh.

8

13

Máy lạnh thiếu gas.

9

14

Quá dòng mạch Inverter.

10

16

Các lỗi bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.

11

17

Lỗi do mạch phát hiện dòng điện.

12

18

Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng của máy, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch.

13

19

Lỗi do cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch.

14

20

Áp suất thấp.

15

21

Áp suất cao.

16

25

Lỗi do mô tơ quạt thông gió.

17

97

Lỗi thông tin tín hiệu.

18

98

Trùng lặp địa chỉ.

19

99

Không có thông tin từ dàn lạnh.

20

0B

Lỗi mực nước ở dàn lạnh.

21

0C

Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

22

0D

Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.

23

0E

Lỗi cảm biến Gas.

24

0F

Lỗi do cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ.

25

1A

Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng máy lạnh.

26

1B

Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng.

27

1C

Lỗi truyền động bộ nén cục nóng.

28

1D

Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ máy quá dòng hoạt động.

29

1E

Lỗi nhiệt độ xã máy nén khí cao.

30

1F

Bộ nén bị hỏng.

31

B5

Rò rỉ chất làm lạnh của máy ở mức độ thấp.

32

B6

Rò rỉ chất làm lạnh của máy ở mức độ cao.

33

B7

Lỗi 1 bộ phận trong nhóm các thiết bị thụ động.

34

EF

Lỗi quạt gầm phía trước.

lazy_img

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 3, 4 ký tự

STT

Mã lỗi

Mô tả

1

TEN

Lỗi nguồn điện quá áp.

2

0011

Lỗi mô tơ quạt.

3

0012

Lỗi PC board.

4

0013

Lỗi nhiệt độ TC.

5

0021

Lỗi hoạt động IOL.

6

0104

Lỗi cáp trong và lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.

7

0105

Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng của máy lạnh.

8

0111

Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh.

9

0112

Lỗi PC board dàn lạnh.

10

0214

Dòng Inverter thấp hoặc ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp.

11

0216

Lỗi vị trí máy nén khí.

12

0217

Lỗi dòng của máy nén khí.

13

0218

Lỗi cảm biến TE, mạch cảm biến TS, TE mở hoặc ngắt mạch.

14

0219

Lỗi cảm biến TD, cảm biến TD mở hoặc ngắt mạch.

15

0307

Lỗi công suất tức thời và lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.

16

0308

Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt của dàn lạnh.

17

0309

Không thay đổi nhiệt độ của dàn lạnh.

18

000C

Lỗi ngắt mạch, cảm biến TA hoặc mạch mở.

19

000D

Lỗi mạch mở, ngắt mạch hoặc cảm biến TA.

20

010C

Lỗi mạch mở, cảm biến TA hoặc ngắt mạch.

21

010D

Lỗi mạch mở hoặc ngắt mạch hoặc cảm biến TC

22

021A

Lỗi mô tơ quạt dàn nóng.

23

021B

Lỗi cảm biến TE.

24

021C

Lỗi mạch drive máy nén khí.

25

031D

Lỗi máy nén khí hoặc máy nén khí đang bị khoá rotor.

26

031E

Nhiệt độ máy nén khí cao.

27

031F

Dòng máy nén khí quá cao.

lazy_img

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba nội địa

STT

Mã lỗi

Mô tả

1

C05 

Gửi báo lỗi trong TCC-LINK thiết bị điều khiển trung tâm của máy lạnh.

2

C06 

Nhận lỗi trong TCC-LINK thiết bị điều khiển trung tâm của máy

3

C12 

Đồng loạt báo động có mục đích chung trong giao diện điều khiển thiết bị.

4

E01

Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà (phát hiện ở bên cạnh điều khiển từ xa).

5

E02 

Gửi báo lỗi trong bộ điều khiển từ xa.

6

E03 

Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà (phát hiện ở bên trong nhà).

7

E04 

Lỗi mạch giữa bên trong nhà và ở ngoài trời (được phát hiện ở bên trong nhà).

8

E06 

Giảm số của các đơn vị bên trong nhà.

9

E07 

Lỗi mạch giữa trong nhà và ở bên ngoài trời (được phát hiện ở bên ngoài trời).

10

E08 

Địa chỉ nhà Nhân đôi

11

E09 

Chủ Nhân đôi điều khiển từ xa.

12

E10 

Truyền thông giữa PCboard trong nhà.

13

E12

Địa chỉ tự động báo lỗi.

14

E15

Không có địa chỉ tự động bên trong nhà.

15

E16 

Công suất trên / No. của những đơn vị trong nhà kết nối.

16

E18 

Lỗi truyền thông giữa trong nhà và các đơn vị theo tiêu đề.

17

E19 

Đơn vị tiêu đề Outdoor lỗi lượng.

18

E20 

Dòng khác kết nối bên trong địa chỉ tự động.

19

E23 

Gửi báo lỗi trong giao tiếp giữa các đơn vị ở bên ngoài trời.

20

E25 

Người theo dõi Nhân đôi địa chỉ ở ngoài trời.

21

E26 

Giảm số của các đơn vị bên ngoài trời kết nối.

22

E28 

Follower lỗi đơn vị ngoài trời.

23

E31 

IPDU lỗi giao tiếp.

24

F01 

Nhà báo lỗi cảm biến TCJ

25

F02 

TC2 Indoor lỗi cảm biến.

26

F03

TC1 Indoor lỗi cảm biến.

27

F04 

TD1 Lỗi cảm biến.

28

F05 

TD2 Lỗi cảm biến.

29

F06 

TE1 Lỗi cảm biến.

30

F07 

TL Lỗi cảm biến

31

F08 

Đến cảm biến lỗi.

32

F10

Nhà báo lỗi cảm biến TA

33

F12 

TS1 Lỗi cảm biến.

34

F13 

TH Lỗi cảm biến.

35

F15

Tạm ngoài trời. cảm biến Lỡ (TE1, TL).

36

F16

Áp lực cảm biến ở bên ngoài trời Lỡ (Pd, Ps).

37

F23

Lỗi cảm biến Ps.

38

F24 

Lỗi cảm biến Pd.

39

F29 

Indoor lỗi khác.

40

F31

Outdoor EEPROM lỗi.

41

H01 

Compressor phá vỡ.

42

H02 

Lỗi chuyển đổi Magnet / quá dòng hoạt động tiếp sức / Compressor (khóa).

43

H03 

Phát hiện lỗi mạch.

44

H04 

Comp-1 trường hợp hoạt động nhiệt.

45

H06 

Áp thấp hoạt động bảo vệ.

46

H07

Dầu thấp cấp bảo vệ.

47

H08 

Mức dầu temp. lỗi cảm biến.

48

H14 

Comp-2 trường hợp hoạt động nhiệt.

49

H16

Phát hiện lỗi mạch / Magnet chuyển đổi mức độ lỗi rơle / quá dòng.

50

L03 

Đơn vị tiêu đề trùng lặp bên trong nhà.

51

L04 

Trùng lặp địa chỉ đường ngoài trời.

52

L05 

Đơn vị trùng lắp ở trong nhà với ưu tiên (hiển thị trong đơn vị trong nhà với ưu tiên).

53

L06 

Đơn vị trùng lắp bên trong nhà với ưu tiên (hiển thị trong đơn vị khác ngoài đơn vị trong nhà với ưu tiên).

54

L07 

Nhóm dòng trong đơn vị ở nhà riêng.

55

L08

Indoor nhóm / Địa chỉ unset.

56

L09

Suất Indoor unset.

57

L10

Suất ngoài trời unset.

58

L20

Trùng lặp địa chỉ tự động điều khiển trung tâm.

59

L28

Số lượng tối đa của các đơn vị bên ngoài trời vượt quá.

60

L29

Số lượng tối đa của các đơn vị ở ngoài trời vượt quá.

61

L30

Interlock phụ trong đơn vị trong nhà.

62

L31

Lỗi IC.

63

P01

Fan Indoor lỗi động cơ

64

P03

Discharge temp. Lỗi TD1

65

P04

Cao áp lỗi phát hiện chuyển đổi

66

P05

Dò Phase-lỗi thiếu tự / Phase

67

P07

Heat chìm lỗi quá nóng

68

P10

Indoor lỗi tràn bộ

69

P12

Fan Indoor lỗi động cơ

70

P13

Outdoor lỏng lỗi phát hiện trở lại

71

P15

Phát hiện rò rỉ khí

72

P17

Discharge temp. Lỗi TD2

73

P19

4-way lỗi van nghịch đảo

74

P20

Lỗi nghịch đảo cao áp

75

P22

Fan ngoài trời IPDU lỗi

76

26

G-Tr ngắn mạch bảo vệ lỗi

77

P29

Lỗi Comp vị trí mạch phát hiện

78

P31

Lỗi đơn vị trong nhà (Nhóm lỗi người theo dõi)

79

S00

Intelligent máy chủ lỗi truyền thông

80

S01

Truyền thông giữa các đơn vị bên trong nhà và BMS

81

S02

TCS-NET relay Giao diện truyền thông

82

S03

Nhóm lỗi thiết bị trạm

83

S04

BMS-IFWH Truyền thông

84

S05

BMS-IOKIT Truyền thông

85

S06

Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu)

86

S07

Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu)

87

S09

Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu)

88

V00

Value – Không Đơn vị hiện tại, VCI Zero

89

V80

VCI Chờ đơn vị dữ liệu

90

V81

VCI Thăm dò ý kiến thất bại – không có phản hồi sau 8 lần thử lại

91

V82

VCI Thăm dò ý kiến thất bại – không có phản ứng trong thời gian chờ

92

V83

VCI Unit Comms lỗi được tạo ra bởi một giao diện A/C

93

V84

VCI Unit mất tích - lỗi được tạo ra bởi một giao diện A/C

94

V85

VCI Fault – mã zero nhận được lỗi

95

V86

VCI lỗi – không có giá trị điểm đặt thử lại

96

V87

Lỗi VCI – không có giá trị nhiệt độ

97

V88

VCI Fault lỗi – giá trị nhiệt độ rỗng

98

V89

Lỗi VCI  – không xác định

Một số dòng máy lạnh Toshiba giá tốt, chất lượng đang bán tại Nguyễn Kim

  • Máy lạnh Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10D2KCVG-V

Máy lạnh Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10D2KCVG-V sở hữu thiết kế độc đáo với vỏ ngoài sáng bóng, cạnh viền cong mềm mại kết hợp cùng đèn LED với 3 mức sáng làm nổi bật vẻ đẹp tinh tế, sang trọng phù hợp với mọi không gian nội thất. Sản phẩm này hứa hẹn sẽ khiến bạn hài lòng với những tính năng thông minh hiện đại giúp nâng tầm không gian sống

Giá tham khảo: 8.990.000đ

lazy_img

  • Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13C3KCVG-V: 

Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13C3KCVG-V có sự đột phá với lớp phủ đặc biệt Magic Coil ngăn ngừa bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc bám vào dàn lạnh giúp thiết bị luôn hoạt động tối ưu và bền bỉ. Không chỉ vậy, công nghệ này còn giúp nâng cao khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện năng, tối ưu hóa tính năng lọc khí và giảm số lần vệ sinh và chi phí bảo trì máy lạnh. 

Giá tham khảo: 11.790.000đ

lazy_img

  • Máy lạnh Toshiba Inverter 2 HP RAS-H18C3KCVG-V: 

Máy lạnh Toshiba Inverter 2 HP RAS-H18C3KCVG-V cũng là một trong những sản phẩm đột phá với lớp phủ đặc biệt Magic Coil ngăn ngừa bụi bẩn, nấm mốc và vi khuẩn bám vào dàn lạnh giúp máy lạnh của bạn luôn hoạt động tối ưu, bền bỉ và kéo dài tuổi thọ. Ngoài ra, công nghệ Magic Coil còn giúp nâng cao khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện năng, tối ưu hóa tính năng lọc khí, giảm chi phí bảo trì và số lần vệ sinh sản phẩm. 

Giá tham khảo: 16.900.000đ

lazy_img

Hiện tại, Nguyễn Kim đang có ưu đãi miễn phí công lắp đặt và tặng bộ vật tư máy lạnh với tổng trị giá lên đến 1.500.000đ gồm:

  • Tặng bộ vật tư lắp đặt điều hòa, máy lạnh lên đến 1.200.000đ bao gồm trọn bộ từ ống đồng nhập khẩu, dây điện cho đến eke. Đặc biệt, bộ ống đồng nguyên chất có độ bền cao, sử dụng lâu dài, dẫn gas tốt và được nhập khẩu 100% từ Malaysia, Thái Lan.
  • Miễn phí 100% chi phí lắp đặt máy lạnh, điều hòa.

Nếu khách hàng có nhu cầu mua máy lạnh, điều hòa hoặc cần hỗ trợ vui lòng liên hệ hotline 1800 6800 (miễn phí) để được tư vấn chi tiết hơn.

Trên đây là bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba nội địa cập nhật đầy đủ nhất 2022. Hy vọng, qua bài viết Nguyễn Kim chia sẻ mang đến cho bạn những thông tin hữu ích để có thể sử dụng máy lạnh hiệu quả nhất.

Nếu bạn muốn được tư vấn thêm về những dòng máy lạnh Toshiba hiện đang có tại Nguyễn Kim, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua những kênh sau đây để được hỗ trợ nhanh nhất:

Hotline: 1800 6800 (miễn phí)

Email: nkare@nguyenkim.com

Chat: Facebook NguyenKim (nguyenkim.com) hoặc Website Nguyenkim.com

Trung tâm mua sắm Nguyễn Kim trên toàn quốc

Có thể bạn cũng thích