| Model: | AQA-RUV13VS |
| Màu sắc: | Xám bạc |
| Nhà sản xuất: | Aqua |
| Thương hiệu đến từ: | Nhật Bản |
| Xuất xứ sản phẩm: | Thái Lan |
| Năm ra mắt : | 2025 |
| Thời gian bảo hành: | 24 tháng |
| Địa điểm bảo hành: | Nguyễn Kim |
| Loại máy lạnh: | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Kiểu dáng: | Máy lạnh treo tường |
| Công suất máy lạnh: | 1.5 HP |
| Tốc độ làm lạnh tối thiểu: | 2320 BTU |
| Tốc độ làm lạnh trung bình: | 12300 BTU |
| Tốc độ làm lạnh tối đa: | 13000 BTU |
| Công nghệ Inverter: | PID Inverter |
| Tem năng lượng: | 5 sao |
| Làm lạnh nhanh: | Chế độ làm lạnh nhanh Turbo |
| Khả năng lọc khí: | Bộ lọc bụi mịn PM1.0 |
| Khử mùi máy lạnh: | Công nghệ UVC Pro |
| Chế độ gió: | Luồng gió 4 chiều (Trái/Phải/Lên/Xuống) |
| Chế độ hẹn giờ: | Có |
| Tự chẩn đoán lỗi: | Có |
| Tự khởi động lại sau khi có điện: | Có |
| Khả năng khử ẩm máy lạnh: | Cân bằng ẩm thông minh Smart Dry |
| Lưu lượng gió dàn lạnh: | 700 m³/giờ |
| Độ ồn dàn lạnh: | 40/37/33/29 dB |
| Độ ồn dàn nóng: | 51 db |
| Gas sử dụng: | Gas R32 |
| Phạm vi hiệu quả: | Từ 15 - 20m² (từ 40 - 60 m³) |
| Tiêu thụ điện: | 1080 W/h |
| Kích thước dàn lạnh (RxSxC): | Rộng 805 mm - Sâu 200 mm - Cao 292 mm |
| Kích thước dàn nóng (RxSxC): | Rộng 700 mm - Sâu 245 mm - Cao 544 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: | 9 kg |
| Khối lượng dàn nóng: | 20 kg |
| Kích thước thùng dàn lạnh: | Rộng 876 mm - Sâu 365 mm - Cao 272 mm |
| Kích thước thùng dàn nóng: | Rộng 819 mm - Sâu 320 mm - Cao 592 mm |
| Khối lượng thùng dàn lạnh: | 11.2 kg |
| Khối lượng thùng dàn nóng: | 23 kg |
| Kết nối Wifi: | Kết nối Wifi điều khiển qua Smartphone |
| Tiện ích khác: | AI Voice điều khiển trực tiếp bằng giọng nói |
Máy lạnh hết gas chính là một trong những nguyên nhân dễ gây hư hỏng nhất, lại còn là thủ phạm khiến hóa đơn tiền điện nhà bạn tăng vọt hằng tháng. Vậy làm sao để biết được đâu là thời điểm cần thêm gas cho máy lạnh ? Nguyễn Kim sẽ trả lời thắc mắc cho bạn ngay trong bài viết dưới đây.










